叮嘱
cảnh báo nhiều lần; khuyên nhủ; nhắc đi nhắc lại
cảnh báo nhiều lần; khuyên nhủ; nhắc đi nhắc lại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dặn dò; nhắc nhở; khuyên bảo; chỉ dẫn cẩn thận và kiên trì
›叮问dīng wènchất vấn kỹ; làm rõ chi tiết; thăm dò; hỏi lặp đi lặp lại
›叨唠dāo laonói nhiều; liên tục nói không ngừng; cằn nhằn
›叼盘diāo pán(chó) ngậm đĩa bay trong miệng; (ví von) biệt danh mỉa mai dành cho Hồ Tích Tiến 胡錫進|胡锡进[Hu2 Xi1 jin4] vì…
›叮铃dīng língtiếng leng keng
›叮当响dīng dāng xiǎng(từ tượng thanh) leng keng; tiếng chuông reo; âm thanh leng keng
›叮当声dīng dāng shēngtiếng leng keng
›叮当dīng dāng(từ tượng thanh) leng keng; tiếng chuông reo; âm thanh leng keng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.