定州市
Thành phố Định Châu, cấp huyện ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
Thành phố Định Châu, cấp huyện ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Định Châu, thành phố cấp huyện ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›定居dìng jūđịnh cư (ở một thành phố, quốc gia,...); sinh sống
›定安县Dìng ān xiànhuyện Định An, Hải Nam
›定律dìng lǜđịnh luật khoa học (ví dụ: định luật bảo toàn năng lượng); (trong quan hệ con người) khái quát dựa trên quan…
›定安Dìng ānhuyện Định An, Hải Nam
›定性dìng xìngxác định tính chất (của cái gì đó); xác định thành phần hoá học (của chất nào đó); định tính
›定常态dìng cháng tàitrạng thái không đổi; trạng thái cố định
›定居点dìng jū diǎnđiểm định cư
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.