地陪
hướng dẫn viên địa phương; thuyết minh viên du lịch
hướng dẫn viên địa phương; thuyết minh viên du lịch
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
máy đo địa chấn
›地震区dì zhèn qūvùng địa chấn; vành đai động đất
›地震学dì zhèn xuéđịa chấn học; khoa học về động đất
›地震学家dì zhèn xué jiānhà địa chấn học; nhà khoa học nghiên cứu động đất
›地躺拳dì tǎng quánĐịa Thảng Quyền - "Quyền Nằm Trên Mặt Đất"; "Quyền Ngã Lăn Trên Đất" - Võ thuật
›地铁站dì tiě zhànga tàu điện ngầm
›地雷dì léimìn chống tăng (LT:顆|颗[ke1]); (ví von) điểm nhạy cảm; điểm yếu
›地铁dì tiěđường sắt ngầm; tàu điện ngầm; tàu điện ngầm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.