Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
地陪

dì péi

地陪 là gì?

地陪 [dì péi] có nghĩa là hướng dẫn viên địa phương; thuyết minh viên du lịch.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 地陪 trong tiếng Việt

  1. hướng dẫn viên địa phương
  2. thuyết minh viên du lịch

Cách đọc và ghi nhớ 地陪

地陪 được đọc là dì péi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hướng dẫn viên địa phương; thuyết minh viên du lịch”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan