地痞
kẻ bắt nạt; lưu manh địa phương
kẻ bắt nạt; lưu manh địa phương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Địa Hoàng, một trong ba vị vua huyền thoại 三皇[san1 huang2]
›地盘dì pánlãnh địa; lãnh thổ dưới sự kiểm soát; móng của tòa nhà; căn cứ hoạt động; vỏ trái đất
›地瓜dì guākhoai lang (Ipomoea batatas); củ đậu (Pachyrhizus erosus); (Đông y) quả vả địa qua (Ficus tikoua Bur.)
›地理纬度dì lǐ wěi dùvĩ độ địa lý (tức là góc giữa mặt phẳng xích đạo và pháp tuyến của ellipsoid tham chiếu)
›地理极dì lǐ jícực địa lý; cực Bắc và cực Nam
›地亩dì mǔdiện tích đất nông nghiệp
›地产税dì chǎn shuìthuế bất động sản
›地皮dì pílô; không gian đất; mặt đất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.