Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
地痞

dì pǐ

地痞 là gì?

地痞 [dì pǐ] có nghĩa là kẻ bắt nạt; lưu manh địa phương.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 地痞 trong tiếng Việt

  1. kẻ bắt nạt
  2. lưu manh địa phương

Cách đọc và ghi nhớ 地痞

地痞 được đọc là dì pǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kẻ bắt nạt; lưu manh địa phương”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan