顶罪 là gì?
顶罪 [dǐng zuì] có nghĩa là chịu tội thay cho người khác; bù đắp cho tội của mình; bị cáo buộc được bãi bỏ (bằng cách trả tiền, v.v.).
Nghĩa của từ 顶罪 trong tiếng Việt
- chịu tội thay cho người khác
- bù đắp cho tội của mình
- bị cáo buộc được bãi bỏ (bằng cách trả tiền, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 顶罪
顶罪 được đọc là dǐng zuì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chịu tội thay cho người khác; bù đắp cho tội của mình; bị cáo buộc được bãi bỏ (bằng cách trả tiền, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .