大公国
đại công quốc
đại công quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Công ty Xếp hạng Tín dụng Quốc tế Dagong, cơ quan xếp hạng tín dụng có trụ sở tại Trung Quốc
›大公dà gōngđại công; công bằng
›大公报Dà gōng BàoĐại Công Báo, tên báo phổ biến; Ta Kung Pao, báo sáng lập năm 1902 ở Bắc Kinh, hiện xuất bản ở Hong Kong
›大公司dà gōng sīcông ty lớn; tập đoàn
›大公无私dà gōng wú sīvị tha; công bằng
›大内Dà nèiĐại Nội, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan
›大元帅dà yuán shuàiđại nguyên soái
›大元大一统志Dà Yuán Dà yī tǒng zhìĐại Nguyên Đại Nhất Thống Chí, bộ bách khoa địa lý triều Nguyên, biên soạn 1285-1294 dưới thời Jamal al-Din…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.