打躬作揖
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
打躬作揖
cúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau; khấn cầu một cách khiêm tốn
Giản thể打躬作揖
Phồn thể打躬作揖
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng