打工妹
nữ công nhân trẻ
nữ công nhân trẻ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhân viên; công nhân trẻ; nam công nhân trẻ
›打工dǎ gōnglàm công việc tạm thời hoặc không chính thức; (đối với học sinh, sinh viên) đi làm ngoài giờ học, hoặc trong…
›打席dǎ xí(bóng chày) lần xuất hiện tại gậy (PA)
›打工人dǎ gōng rénngười lao động
›打底dǎ dǐđặt nền móng (cũng dùng nghĩa bóng); phác thảo đầu tiên; ăn gì đó trước khi uống; thoa lớp sơn lót
›打底子dǎ dǐ ziphác thảo; soạn thảo; đặt nền móng
›打岔dǎ chàgián đoạn; ngắt lời (đặc biệt là nói chuyện); đổi chủ đề
›打底裤dǎ dǐ kùquần leggings
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.