大锅
chảo lớn; nồi lớn
chảo lớn; nồi lớn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bữa ăn nấu trong nồi lớn; bữa ăn tập thể; (ví dụ) hệ thống thưởng như nhau bất kể công lao
›大钱dà qiánsố tiền lớn; loại tiền cổ Trung Quốc mệnh giá cao
›大钢琴dà gāng qínđàn piano lớn
›大釜dà fǔvạc lớn
›大门dà ménlối vào; cửa; cổng; gia đình lớn và có ảnh hưởng
›大金背啄木鸟dà jīn bèi zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến lưng vàng lớn (Chrysocolaptes lucidus)
›大量生产dà liàng shēng chǎnsản xuất số lượng lớn; sản xuất hàng loạt
›大量dà liànglượng lớn; số lượng nhiều; số lượng lớn; đông đảo; rộng lượng; khoan dung
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.