Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 7/122

大方之家dà fāng zhī jiā

大方之家: người uyên bác; chuyên gia trong một lĩnh vực; viết tắt của 方家[fang1 jia1]

Viết tắt
打翻身仗dǎ fān shēn zhàng

打翻身仗: làm việc chăm chỉ để xoay chuyển tình thế; chiến đấu để đảo ngược điều gì đó

Cụm từ
大范围dà fàn wéi

大范围: quy mô lớn

Cụm từ
打发时间dǎ fā shí jiān

打发时间: giết thời gian

Cụm từ
达菲dá fēi

达菲: oseltamivir; Tamiflu

Cụm từ
打飞机dǎ fēi jī

打飞机: thủ dâm (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
答非所问dá fēi suǒ wèn

答非所问: (thành ngữ) trả lời không đúng câu hỏi; trả lời một cách lảng tránh

Thành ngữ
大费周章dà fèi zhōu zhāng

大费周章: mất nhiều công sức; mất nhiều phiền toái

Cụm từ
大粪dà fèn

大粪: phân người; phân bắc (phân người truyền thống dùng làm phân bón nông nghiệp)

Cụm từ
打分dǎ fēn

打分: chấm điểm; cho điểm

Cụm từ
大丰Dà fēng

大丰: Đại Phong, thành phố cấp huyện ở Diêm Thành 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
大风dà fēng

大风: gió lớn; Lượng từ: 場|场[chang2]

Cụm từ
搭缝dā fèng

搭缝: đường may chồng

Cụm từ
大丰市Dà fēng shì

大丰市: Đại Phong, thành phố cấp huyện ở Diêm Thành 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
大凤头燕鸥dà fèng tóu yàn ōu

大凤头燕鸥: (loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào lớn (Thalasseus bergii)

Cụm từ
大分界岭Dà fēn jiè lǐng

大分界岭: Dãy Phân Cách Lớn, dãy núi dọc theo bờ đông nước Úc

Cụm từ
达·芬奇Dá · Fēn qí

达·芬奇: Leonardo da Vinci (1452-1519), họa sĩ Phục hưng Ý

Cụm từ
达芬西Dá fēn xī

达芬西: xem 達·芬奇|达·芬奇[Da2 · Fen1 qi2]

Cụm từ
大分县Dà fēn xiàn

大分县: tỉnh Ōita, Nhật Bản

Cụm từ
大分子dà fēn zǐ

大分子: đại phân tử (hóa học)

Cụm từ
大副dà fù

大副: thuyền phó; sĩ quan thứ nhất (của tàu)

Cụm từ
大夫dà fū

大夫: quan chức cấp cao (thời Trung Hoa cổ)

Cụm từ
大幅dà fú

大幅: mức độ lớn; đáng kể

Cụm từ
大福dà fú

大福: một phước lành lớn; daifuku, một món ngọt truyền thống của Nhật Bản gồm lớp vỏ ngoài mềm dẻo làm từ gạo nếp (mochi) và nhân ngọt, thường là…

Cụm từ
大釜dà fǔ

大釜: vạc lớn

Cụm từ
答复dá fù

答复: biến thể của 答覆|答复[da2 fu4]

Cụm từ
答复dá fù

答复: trả lời; hồi đáp; Phản hồi: (trong tiêu đề email)

Cụm từ
大富大贵dà fù dà guì

大富大贵: rất giàu; triệu phú

Cụm từ
大幅度dà fú dù

大幅度: với biên độ lớn; đáng kể

Cụm từ
打富济贫dǎ fù jì pín

打富济贫: cướp của người giàu giúp người nghèo (thành ngữ)

Thành ngữ
大腹皮dà fù pí

大腹皮: vỏ hạt cau 檳榔|槟榔[bing1 lang5]

Cụm từ
大腹便便dà fù pián pián

大腹便便: bụng to (thành ngữ); bự bụng

Thành ngữ
大富翁Dà fù wēng

大富翁: trò chơi Cờ Tỷ Phú; được biết đến là 地產大亨|地产大亨[Di4 chan3 Da4 heng1] ở Đài Loan

Cụm từ
大概dà gài

大概: đại khái; có lẽ; không chi tiết; xấp xỉ; khoảng; ý tổng quát

Cụm từ
搭盖dā gài

搭盖: xây dựng (đặc biệt với vật liệu đơn giản); dựng tạm (một cái chòi); lắp ghép

Cụm từ
大盖帽dà gài mào

大盖帽: mũ kê pi; mũ công vụ; mũ lưỡi trai

Cụm từ
大干dà gàn

大干: làm hết sức; làm việc hăng hái

Cụm từ
大港Dà gǎng

大港: Đại Cảng, khu vực trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu phó tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]

Cụm từ
大纲dà gāng

大纲: tóm tắt; đề cương; chương trình; nguyên tắc chỉ đạo

Cụm từ
大钢琴dà gāng qín

大钢琴: đàn piano lớn

Cụm từ
大港区Dà gǎng qū

大港区: Khu Đại Cảng trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu phó tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]

Cụm từ
打高尔夫dǎ gāo ěr fū

打高尔夫: chơi golf

Cụm từ
打高尔夫球dǎ gāo ěr fū qiú

打高尔夫球: chơi golf

Cụm từ
打稿子dǎ gǎo zi

打稿子: soạn thảo bản nháp

Cụm từ
大哥dà gē

大哥: anh trai cả; đại ca (cách xưng hô lịch sự với người đàn ông cùng tuổi); trưởng nhóm; sếp

Cụm từ
打嗝dǎ gé

打嗝: nấc cụt; ợ hơi; ợ

Cụm từ
大哥大dà gē dà

大哥大: điện thoại di động (loại to, mẫu đầu tiên); điện thoại cục gạch; ông trùm

Cụm từ
打更dǎ gēng

打更: đánh kẻng tuần đêm (bằng mõ hoặc chiêng, thời xưa)

Cụm từ
大根兰dà gēn lán

大根兰: Cymbidium macrorrhizum Lindl

Cụm từ
打跟头dǎ gēn tou

打跟头: lộn nhào; lăn vòng

Cụm từ
大个儿dà gè r

大个儿: người cao

Cụm từ
打嗝儿dǎ gé r

打嗝儿: biến thể er hoá của 打嗝[da3 ge2]

Cụm từ
打格子dǎ gé zi

打格子: vẽ lưới hình chữ nhật (ví dụ: ruộng đồng); tô ô vuông

Cụm từ
大公dà gōng

大公: đại công; công bằng

Cụm từ
大功dà gōng

大功: công lao to lớn; cống hiến vĩ đại

Cụm từ
大恭dà gōng

大恭: (văn học) phân; chất thải

Cụm từ
打工dǎ gōng

打工: làm công việc tạm thời hoặc không chính thức; (đối với học sinh, sinh viên) đi làm ngoài giờ học, hoặc trong kỳ nghỉ

Cụm từ
打拱dǎ gǒng

打拱: cúi chào với tay đan vào nhau

Cụm từ
大公报Dà gōng Bào

大公报: Đại Công Báo, tên báo phổ biến; Ta Kung Pao, báo sáng lập năm 1902 ở Bắc Kinh, hiện xuất bản ở Hong Kong

Cụm từ
大功告成dà gōng gào chéng

大功告成: hoàn thành xuất sắc (dự án hoặc mục tiêu); rất thành công

Cụm từ