大规模杀伤性武器
vũ khí hủy diệt hàng loạt
vũ khí hủy diệt hàng loạt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chương trình quy mô lớn có tầm quan trọng lâu dài; dự án quan trọng hàng đầu; suy nghĩ lớn; kiểm toán quốc…
›大规模dà guī móquy mô lớn; rộng rãi; phạm vi rộng; quy mô rộng
›大观Dà guānDaguan, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy
›大要dà yàotóm tắt; ý chính; điểm chính
›大观区Dà guān QūDaguan, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy
›大西洋洋中脊Dà xī yáng yáng zhōng jǐsống núi giữa Đại Tây Dương
›大观园Dà guān yuánVườn Đại Quan, một khu vườn trong Hồng Lâu Mộng
›大西洋国Dà xī yáng guóTên lịch sử của Bồ Đào Nha thời nhà Thanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.