打勾勾
xem 拉鉤|拉钩[la1 gou1]
xem 拉鉤|拉钩[la1 gou1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đánh dấu kiểm; tích; (cũ) mua
›打包dǎ bāogói; đóng gói; mang đồ ăn thừa về nhà (đóng gói mang đi); (tin học) đóng gói (tức là tạo tệp lưu trữ)
›打动dǎ dònglàm cảm động; khiến (ai đó) cảm thông; xúc động
›打包票dǎ bāo piàobảo đảm; bảo chứng
›打劫dǎ jiécướp bóc; cướp đoạt; cướp phá; lục soát
›打千dǎ qiānquỳ gối, một hình thức chào hỏi thời nhà Thanh do nam giới thực hiện, quỳ gối phải xuống và đưa tay phải…
›打前站dǎ qián zhànđi trước để thu xếp (chỗ ở, ăn ở, v.v.); (quân sự) phái nhóm tiền trạm
›打卡dǎ kǎ(nhân viên) chấm công vào (hoặc ra); ghi giờ vào (hoặc ra); (trên mạng xã hội) check-in tại địa điểm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.