大规模
quy mô lớn; rộng rãi; phạm vi rộng; quy mô rộng
quy mô lớn; rộng rãi; phạm vi rộng; quy mô rộng
大规模 thường mang nghĩa “quy mô lớn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 大规模, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tóm tắt; ý chính; điểm chính
›大规模杀伤性武器dà guī mó shā shāng xìng wǔ qìvũ khí hủy diệt hàng loạt
›大西洋洋中脊Dà xī yáng yáng zhōng jǐsống núi giữa Đại Tây Dương
›大观Dà guānDaguan, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy
›大西洋国Dà xī yáng guóTên lịch sử của Bồ Đào Nha thời nhà Thanh
›大观区Dà guān QūDaguan, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy
›大西洋中脊Dà xī yáng zhōng jǐsống giữa đại Tây Dương
›大观园Dà guān yuánVườn Đại Quan, một khu vườn trong Hồng Lâu Mộng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.