打勾
đánh dấu kiểm; tích; (cũ) mua
đánh dấu kiểm; tích; (cũ) mua
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đỡ vũ khí bị tấn công (màn biểu diễn trong kinh kịch); đánh nhau; bắt đầu một trận đánh
›打印dǎ yìnđóng dấu; đóng mộc; in ra (bằng máy in)
›打动dǎ dònglàm cảm động; khiến (ai đó) cảm thông; xúc động
›打勾勾dǎ gōu gōuxem 拉鉤|拉钩[la1 gou1]
›打劫dǎ jiécướp bóc; cướp đoạt; cướp phá; lục soát
›打包dǎ bāogói; đóng gói; mang đồ ăn thừa về nhà (đóng gói mang đi); (tin học) đóng gói (tức là tạo tệp lưu trữ)
›打前站dǎ qián zhànđi trước để thu xếp (chỗ ở, ăn ở, v.v.); (quân sự) phái nhóm tiền trạm
›打包票dǎ bāo piàobảo đảm; bảo chứng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.