大关大關
大关 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 大关 trong tiếng Việt
ải chiến lược; cột mốc hoặc ngưỡng (tức một mức độ được coi là ấn tượng, thường là con số tròn như 10.000); dụng cụ tra tấn dùng để đánh gãy tay chân
ải chiến lược; cột mốc hoặc ngưỡng (tức một mức độ được coi là ấn tượng, thường là con số tròn như 10.000); dụng cụ tra tấn dùng để đánh gãy tay chân