大关
ải chiến lược; cột mốc hoặc ngưỡng (tức một mức độ được coi là ấn tượng, thường là con số tròn như 10.000); dụng cụ tra tấn dùng để đánh gãy tay chân
ải chiến lược; cột mốc hoặc ngưỡng (tức một mức độ được coi là ấn tượng, thường là con số tròn như 10.000); dụng cụ tra tấn dùng để đánh gãy tay chân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 開齋節|开斋节[Kai1zhai1jie2]
›大关县Dà guān xiànhuyện Daguan ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
›大阪Dà bǎnŌsaka, một thành phố và tỉnh ở Nhật Bản
›大开dà kāimở toang
›大阪府Dà bǎn fǔtỉnh Ōsaka
›大阮dà ruǎnđàn nguyệt lớn hoặc đàn lute trầm, giống tỳ bà 琵琶 và trung nguyệt 中阮 nhưng lớn hơn và âm vực thấp hơn
›大门dà ménlối vào; cửa; cổng; gia đình lớn và có ảnh hưởng
›大阿姨dà ā yídì, chị cả trong gia đình bên ngoại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.