大沽口炮台
Taku Forts, công trình phòng thủ trên biển ở Thiên Tân có từ thời Minh, đóng vai trò quan trọng trong Chiến tranh Nha phiến (1839-1860)
Taku Forts, công trình phòng thủ trên biển ở Thiên Tân có từ thời Minh, đóng vai trò quan trọng trong Chiến tranh Nha phiến (1839-1860)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Taku Forts, công trình phòng thủ trên biển ở Thiên Tân có từ thời Minh, đóng vai trò quan trọng trong Chiến…
›大汶口文化Dà wèn kǒu wén huàVăn hóa Dawenkou (khoảng 4100-2600 TCN), văn hóa thời kỳ đồ đá mới ở khu vực Sơn Đông 山東|山东[Shan1 dong1]…
›大油dà yóumỡ lợn
›大河dà hésông lớn (đặc biệt là sông Hoàng Hà)
›大法官dà fǎ guānthẩm phán cấp cao; thẩm phán tòa cấp cao; thẩm phán tòa án tối cao
›大沙锥dà shā zhuī(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ giun Swinhoe (Gallinago megala)
›大波斯菊dà bō sī júhoa sao nhái (Cosmos bipinnatus), cây thân thảo có hoa
›大沙河Dà shā Hésông Dasha (tên của các con sông ở nhiều nơi tại Trung Quốc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.