调查
điều tra; cuộc điều tra; khảo sát; cuộc thăm dò (ý kiến); LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]
điều tra; cuộc điều tra; khảo sát; cuộc thăm dò (ý kiến); LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]
调查 thường mang nghĩa “điều tra”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 调查 cùng cụm 调查员 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
điều tra viên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kết quả (điều tra, thăm dò)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khảo sát ý kiến
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Cục Điều tra Liên bang (FBI)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kết quả (điều tra, thăm dò)
›调查人员diào chá rén yuánnhân viên điều tra
›调查员diào chá yuánđiều tra viên
›调查团diào chá tuánđội điều tra
›调查核实diào chá hé shíđiều tra; điều tra xác minh
›调查者diào chá zhěngười điều tra
›调拨diào bōgửi (sản phẩm); phân bổ; cấp (quỹ); điều phối (hàng hóa)
›调档diào dàngchuyển hồ sơ; tra cứu hồ sơ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.