调动
điều chuyển; điều động (quân đội, v.v.); di chuyển nhân sự; huy động; phát huy
điều chuyển; điều động (quân đội, v.v.); di chuyển nhân sự; huy động; phát huy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điều chuyển nhân viên sang vị trí khác; phân công lại; cũng đọc là [tiao2 gang3]
›调入diào rùđiều đến; gọi vào; chuyển (người, dữ liệu); (máy tính) gọi; tải (chương trình con, v.v.)
›调任diào rènđiều chuyển; chuyển sang vị trí khác
›调度diào dùđiều phối (xe cộ, nhân viên, v.v.); lên lịch; quản lý; nhân viên điều phối; điều phối viên
›调子diào zigiai điệu; giai khúc; điều chỉnh; nhịp điệu; ngữ điệu; ngữ khí
›调干diào gànphân công lại cán bộ; chọn công nhân để đề bạt làm cán bộ
›调干生diào gàn shēngcông nhân được chọn làm cán bộ và cử đi học
›调包diào bāođánh cắp đồ quý giá và thay thế bằng đồ trông giống nhưng vô giá trị; bán hàng giả thay cho hàng thật; đánh…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.