刁斗 là gì?
刁斗 [diāo dǒu] có nghĩa là nồi đồng của lính, dùng để nấu ăn ban ngày và gõ báo hiệu ban đêm (thời cổ đại).
Nghĩa của từ 刁斗 trong tiếng Việt
nồi đồng của lính, dùng để nấu ăn ban ngày và gõ báo hiệu ban đêm (thời cổ đại)
Cách đọc và ghi nhớ 刁斗
刁斗 được đọc là diāo dǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nồi đồng của lính, dùng để nấu ăn ban ngày và gõ báo hiệu ban đêm (thời cổ đại)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .