Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
刁斗

diāo dǒu

刁斗 là gì?

刁斗 [diāo dǒu] có nghĩa là nồi đồng của lính, dùng để nấu ăn ban ngày và gõ báo hiệu ban đêm (thời cổ đại).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 刁斗 trong tiếng Việt

nồi đồng của lính, dùng để nấu ăn ban ngày và gõ báo hiệu ban đêm (thời cổ đại)

Cách đọc và ghi nhớ 刁斗

刁斗 được đọc là diāo dǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nồi đồng của lính, dùng để nấu ăn ban ngày và gõ báo hiệu ban đêm (thời cổ đại)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan