刁斗
nồi đồng của lính, dùng để nấu ăn ban ngày và gõ báo hiệu ban đêm (thời cổ đại)
nồi đồng của lính, dùng để nấu ăn ban ngày và gõ báo hiệu ban đêm (thời cổ đại)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dao, cưa và vạc; dụng cụ tra tấn cổ đại; biểu tượng cho tra tấn
›刁悍diāo hànxảo quyệt và hung dữ
›刁民diāo mín(miệt thị) người ngang ngược
›刁妇diāo fùđàn bà chanh chua; người đàn bà hung dữ
›刁滑diāo huáxảo quyệt; gian xảo
›刁藩都Diāo fān dōuDiophantus thành Alexandria (thế kỷ 3 SCN), nhà toán học Hy Lạp
›刁藩都方程Diāo fān dōu fāng chéngphương trình Diophantine
›刀鱼dāo yúcá trổng (Coilia ectenes); các loài cá hố khác nhau; cá thu đao
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.