调調
调 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 调 trong tiếng Việt
điều chuyển; di chuyển (quân đội hoặc cán bộ); điều tra; hỏi về; ngữ điệu; quan điểm; lập luận; tông (trong âm nhạc); thể loại (nhạc); giai điệu; âm điệu
điều chuyển; di chuyển (quân đội hoặc cán bộ); điều tra; hỏi về; ngữ điệu; quan điểm; lập luận; tông (trong âm nhạc); thể loại (nhạc); giai điệu; âm điệu