调拨
gửi (sản phẩm); phân bổ; cấp (quỹ); điều phối (hàng hóa)
gửi (sản phẩm); phân bổ; cấp (quỹ); điều phối (hàng hóa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điều phối (xe cộ, nhân viên, v.v.); lên lịch; quản lý; nhân viên điều phối; điều phối viên
›调岗diào gǎngđiều chuyển nhân viên sang vị trí khác; phân công lại; cũng đọc là [tiao2 gang3]
›调查diào cháđiều tra; cuộc điều tra; khảo sát; cuộc thăm dò (ý kiến); LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]
›调查人员diào chá rén yuánnhân viên điều tra
›调查员diào chá yuánđiều tra viên
›调查团diào chá tuánđội điều tra
›调干diào gànphân công lại cán bộ; chọn công nhân để đề bạt làm cán bộ
›调查核实diào chá hé shíđiều tra; điều tra xác minh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.