貂
chồn zibelin hoặc chồn marten (chi Martes)
chồn zibelin hoặc chồn marten (chi Martes)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đồ dùng nghi lễ
›豆dòucây họ đậu; đỗ; đậu; hạt đậu (lượng từ: 棵[ke1], 粒[li4]); đồ dùng cúng tế có chân
›𮙋dúlẩm bẩm; phỉ báng
›谠dǎngtrung thực; thẳng thắn
›读dúđọc ra; đọc to; đọc; theo học (trường); học (một môn ở trường); phát âm
›读dòudấu phẩy; cụm từ được ngắt bởi quãng dừng
›贷dàicho vay lấy lãi; vay; khoản vay; không nghiêm khắc; biện hộ; tha thứ; tha lỗi
›譡dǎngbiến thể cũ của 讜|谠[dang3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.