Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

diào

掉 là gì?

[diào] có nghĩa là rơi; rớt; tụt lại; mất; thất lạc; giảm; rớt (giá); mất (giá trị, cân nặng v.v.); vẫy; đung đưa; quay; đổi; thay; trao đổi; khoe; rụng (tóc); (dùng sau một số động từ để biểu đạt hoàn thành, thực hiện xong, loại bỏ v.v.).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 掉 trong tiếng Việt

  1. rơi
  2. rớt
  3. tụt lại
  4. mất
  5. thất lạc
  6. giảm
  7. rớt (giá)
  8. mất (giá trị, cân nặng v.v.)
  9. vẫy
  10. đung đưa
  11. quay
  12. đổi
  13. thay
  14. trao đổi
  15. khoe
  16. rụng (tóc)
  17. (dùng sau một số động từ để biểu đạt hoàn thành, thực hiện xong, loại bỏ v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 掉

được đọc là diào, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rơi; rớt; tụt lại; mất; thất lạc; giảm; rớt (giá); mất (giá trị, cân nặng v.v.); vẫy; đung đưa; quay; đổi; thay; trao đổi; khoe; rụng (tóc); (dùng sau một số động từ để biểu đạt…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan