Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

diào

rơi; rớt; tụt lại; mất; thất lạc; giảm; rớt (giá); mất (giá trị, cân nặng v.v.); vẫy; đung đưa; quay; đổi; thay; trao đổi; khoe; rụng (tóc); (dùng sau một số động từ để biểu đạt hoàn thành, thực hiện xong, loại bỏ v.v.)

Từ vựng Tiêu chuẩn 360° Hồ sơ nền
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật20/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
HIỂU TỪ TRONG 5 GIÂY

Bản đồ dùng từ 360°

Hồ sơ nền

掉 thường mang nghĩa “rơi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.

Hồ sơ nền đang được mở rộng

Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.

Từ loạiTừ / Cụm từ Mức độMức trung bình Sắc tháiMức sử dụng trung bình; nên học cùng ngữ cảnh và cụm từ đi kèm.
Mẹo ghi nhớ

Ghi nhớ 掉 cùng cụm 卖掉 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.

NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

1 chữ Hán
Cấu tạo mục từ Một Hán tự
Chữ 1
Chữ 掉Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

17 nghĩa
  1. rơi
  2. rớt
  3. tụt lại
  4. mất
  5. thất lạc
  6. giảm
  7. rớt (giá)
  8. mất (giá trị, cân nặng v.v.)
  9. vẫy
  10. đung đưa
  11. quay
  12. đổi
  13. thay
  14. trao đổi
  15. khoe
  16. rụng (tóc)
  17. (dùng sau một số động từ để biểu đạt hoàn thành, thực hiện xong, loại bỏ v.v.)
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.

1 trường hợp
1

Cách dùng nền: Từ / Cụm từ

Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.

Đứng ở đâu
  • Vị trí phụ thuộc chức năng của cả cụm trong câu.
  • Nên đối chiếu ngữ cảnh và các từ đi kèm thay vì dịch từng Hán tự riêng lẻ.
Mẫu dùng
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tế
KẾT HỢP TỰ NHIÊN

Cụm từ người bản xứ thường dùng

Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.

4 cụm

Cụm kết thúc bằng từ

卖掉mài diào

bán đi

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
丢掉diū diào

mất

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
干掉gàn diào

loại bỏ

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
杀掉shā diào

giết

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
NHỚ NGAY SAU KHI TRA

Luyện nhanh 30 giây

Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.

0/1 đúng
Câu 1Nghĩa phù hợp nhất của 掉 là gì?
MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 掉

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.