掉 là gì?
掉 [diào] có nghĩa là rơi; rớt; tụt lại; mất; thất lạc; giảm; rớt (giá); mất (giá trị, cân nặng v.v.); vẫy; đung đưa; quay; đổi; thay; trao đổi; khoe; rụng (tóc); (dùng sau một số động từ để biểu đạt hoàn thành, thực hiện xong, loại bỏ v.v.).
Nghĩa của từ 掉 trong tiếng Việt
- rơi
- rớt
- tụt lại
- mất
- thất lạc
- giảm
- rớt (giá)
- mất (giá trị, cân nặng v.v.)
- vẫy
- đung đưa
- quay
- đổi
- thay
- trao đổi
- khoe
- rụng (tóc)
- (dùng sau một số động từ để biểu đạt hoàn thành, thực hiện xong, loại bỏ v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 掉
掉 được đọc là diào, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rơi; rớt; tụt lại; mất; thất lạc; giảm; rớt (giá); mất (giá trị, cân nặng v.v.); vẫy; đung đưa; quay; đổi; thay; trao đổi; khoe; rụng (tóc); (dùng sau một số động từ để biểu đạt…”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .