点字机
máy đánh chữ nổi Braille
máy đánh chữ nổi Braille
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chữ nổi braille
›点射diǎn shèbắn từng loạt; ngắt quãng
›点将diǎn jiàngchỉ định tướng (trong biểu diễn); (ví von) chỉ định ai đó cho một nhiệm vụ
›点对点diǎn duì diǎnp2p (peer-to-peer)
›点子diǎn ziđốm; chấm; điểm; vết; chút (chất lỏng); giọt; điểm (lập luận); ý tưởng; mấu chốt; sự gợi ý; gợi ý
›点对点加密diǎn duì diǎn jiā mì(Đài Loan) mã hóa đầu cuối
›点大diǎn dànhỏ bé như hạt bụi (tả đứa trẻ,...); nhỏ xíu
›点心diǎn xinmón ăn nhẹ; điểm tâm; bánh ngọt; dimsum (trong ẩm thực Quảng Đông); tráng miệng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.