吊
treo; treo lên; treo người
treo; treo lên; treo người
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngậm trong miệng (như người hút thuốc ngậm điếu thuốc hoặc chó ngậm khúc xương)
›叮dīngđốt hoặc cắn (muỗi, ong, v.v.); nói lặp lại; thúc giục liên tục; hỏi lặp đi lặp lại; khăng khăng một điểm…
›呆dāingốc; ngớ ngẩn; thẫn thờ; trống rỗng; lưu lại
›叨dāolắm lời
›呔dāi(thán từ) này!; tiếng Đài Loan đọc là [tai5]
›呧dǐchọc tức
›咄duō(cũ) (thán từ biểu thị không tán thành, thương hại, v.v.) chậc!; Phiên âm Đài Loan: [duo4]
›咑dāđa! (âm thanh dùng để lùa động vật)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.