Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 54/122

德清Dé qīng

德清: huyện Đức Thanh ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
德庆县Dé qìng xiàn

德庆县: huyện Đức Khánh ở Chiêu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
德清县Dé qīng xiàn

德清县: huyện Đức Thanh ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
德钦县Dé qīn Xiàn

德钦县: huyện Đức Khâm thuộc châu tự trị Tạng Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây…

Cụm từ
得饶人处且饶人dé ráo rén chù qiě ráo rén

得饶人处且饶人: nơi có thể tha cho người, thì nên tha (thành ngữ); ai cũng có thể mắc sai lầm, hãy tha thứ khi có thể

Thành ngữ
德仁Dé rén

德仁: Naruhito (1960-), hoàng đế Nhật Bản từ năm 2019

Cụm từ
得荣Dé róng

得荣: huyện Dêrong (tiếng Tạng: sde rong rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州|甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên…

Cụm từ
得荣县Dé róng xiàn

得荣县: huyện Dêrong (tiếng Tạng: sde rong rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây…

Cụm từ
德三Dé sān

德三: Đức Quốc Xã; Đệ Tam Đế chế (cách gọi tắt của 第三帝國|第三帝国[Di4 san1 Di4 guo2])

Cụm từ
嘚瑟dè se

嘚瑟: biến thể của 得瑟[de4se5]

Cụm từ
得瑟dè se

得瑟: (phương ngữ) tự mãn; đắc ý; khoe khoang

Cụm từ
得色dé sè

得色: tự mãn

Cụm từ
得胜dé shèng

得胜: chiến thắng đối thủ

Cụm từ
德胜门Dé shèng mén

德胜门: Deshengmen (Bắc Kinh)

Cụm từ
得势dé shì

得势: giành được quyền lực; có được quyền uy; trở nên thống trị

Cụm từ
得失dé shī

得失: được và mất; thành công và thất bại; công và tội

Cụm từ
德士dé shì

德士: (Singapore, Malaysia) taxi (từ mượn)

Cụm từ
得手dé shǒu

得手: thuận lợi; thành công

Cụm từ
得数dé shù

得数: (toán) đáp số; giải pháp

Cụm từ
得所应得dé suǒ yīng dé

得所应得: nhận được điều mà mình xứng đáng

Cụm từ
得体dé tǐ

得体: thích hợp với hoàn cảnh; phù hợp

Cụm từ
得天独厚dé tiān dú hòu

得天独厚: được trời phú (thành ngữ); hưởng lợi thế đặc biệt; được thiên nhiên ưu đãi

Thành ngữ
德维尔潘Dé wéi ěr pān

德维尔潘: (Dominique) de Villepin (tên tiếng Pháp)

Cụm từ
得文Dé wén

得文: Devon (hạt ở tây nam nước Anh)

Cụm từ
德文Dé wén

德文: tiếng Đức

Cụm từ
德沃夏克Dé wò xià kè

德沃夏克: Antonin Dvořák (1841-1904), nhà soạn nhạc người Bohemia, tác giả của chín bản giao hưởng bao gồm Giao hưởng Thế giới Mới

Cụm từ
得无dé wú

得无: (văn học) chẳng phải là...?

Cụm từ
德乌帕Dé wū pà

德乌帕: Sher Bahadur Deuba (1946-), cựu thủ tướng Nepal

Cụm từ
得悉dé xī

得悉: biết về; được thông báo

Cụm từ
德先生Dé xiān sheng

德先生: "Ngài Dân chủ", cụm từ dùng trong Phong trào Ngũ Tứ 五四運動|五四运动[Wu3 si4 Yun4 dong4]; viết tắt của 德謨克拉西|德谟克拉西[de2 mo2 ke4 la1 xi1]; xem thêm…

Viết tắt
德性dé xing

德性: (khẩu ngữ) hành vi đáng ghê tởm; LT:副[fu4]

Khẩu ngữ
德兴Dé xīng

德兴: Dexing, thành phố cấp huyện ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
德行dé xing

德行: biến thể của 德性[de2 xing5]

Cụm từ
德兴市Dé xīng shì

德兴市: Dexing, thành phố cấp huyện ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
得心应手dé xīn yìng shǒu

得心应手: nghĩa đen: lòng muốn tay làm được (thành ngữ) làm việc thành thạo; hoàn toàn thoải mái; tiến triển thuận lợi và dễ dàng

Thành ngữ
德阳Dé yáng

德阳: thành phố cấp địa khu Đức Dương ở Tứ Xuyên

Cụm từ
德阳市Dé yáng shì

德阳市: thành phố cấp địa khu Đức Dương ở Tứ Xuyên

Cụm từ
得以dé yǐ

得以: có thể; để ai đó có thể; giúp cho; để; cuối cùng có thể; với điều gì đó trong tầm mắt

Cụm từ
得宜dé yí

得宜: đúng đắn; thích hợp; phù hợp

Cụm từ
得意dé yì

得意: tự hào; tự mãn; hài lòng với bản thân

Cụm từ
得益dé yì

得益: thu được lợi ích

Cụm từ
得意门生dé yì mén shēng

得意门生: học trò yêu thích

Cụm từ
得意忘形dé yì wàng xíng

得意忘形: vui mừng đến mức quên mất bản thân; mất kiểm soát vì quá vui sướng

Cụm từ
得意扬扬dé yì yáng yáng

得意扬扬: biến thể của 得意洋洋[de2 yi4 yang2 yang2]

Cụm từ
得意洋洋dé yì yáng yáng

得意洋洋: hài lòng vui vẻ; tự hào vô cùng; một cách tự hào; vẻ tự mãn

Cụm từ
得益于dé yì yú

得益于: được lợi từ; nhờ vào

Cụm từ
德意志Dé yì zhì

德意志: Deutschland; Đức

Cụm từ
德意志联邦共和国Dé yì zhì Lián bāng Gòng hé guó

德意志联邦共和国: Cộng hòa Liên bang Đức; trước đây là Tây Đức 1945-1990, nay gọi đơn giản là Đức

Cụm từ
德意志民主共和国Dé yì zhì Mín zhǔ Gòng hé guó

德意志民主共和国: Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức), 1945-1990

Cụm từ
德意志学术交流中心Dé yì zhì Xué shù Jiāo liú Zhōng xīn

德意志学术交流中心: Cơ quan Trao đổi Hàn lâm Đức (DAAD)

Cụm từ
德意志银行Dé yì zhì Yín háng

德意志银行: Ngân hàng Deutsche

Cụm từ
德育dé yù

德育: giáo dục đạo đức

Cụm từ
德语Dé yǔ

德语: tiếng Đức

Cụm từ
得鱼忘筌dé yú wàng quán

得鱼忘筌: nghĩa đen: bắt được cá quên đi cái bẫy (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); nghĩa bóng: nhận giúp đỡ mà coi như hiển nhiên

Thành ngữ
得着dé zháo

得着: đạt được

Cụm từ
得证dé zhèng

得证: xác minh; (toán) Điều phải chứng minh

Cụm từ
德政dé zhèng

德政: chính quyền nhân từ

Cụm từ
得知dé zhī

得知: tìm ra; biết được

Cụm từ
得志dé zhì

得志: đạt được hoài bão; giấc mơ thành hiện thực; thành công

Cụm từ
德治dé zhì

德治: trị quốc bằng đức; trị quốc bằng cách nêu gương đức hạnh (lý tưởng Nho giáo)

Cụm từ