得无
(văn học) chẳng phải là...?
(văn học) chẳng phải là...?
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(làm việc gì) đúng cách; phù hợp; đúng đắn
›得尔塔děi ěr tǎdelta (chữ cái Hy Lạp Δδ)
›得气dé qì"đắc khí", cảm giác tê điện, tê, nhức v.v. tại kinh mạch nơi châm cứu được châm kim
›得奖dé jiǎngđoạt giải
›得标dé biāothắng thầu; thắng cúp trong cuộc thi; (nói đùa) bị nhiễm bệnh lây qua đường tình dục
›得瑟dè se(phương ngữ) tự mãn; đắc ý; khoe khoang
›得荣县Dé róng xiànhuyện Dêrong (tiếng Tạng: sde rong rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2…
›得当dé dàngthích hợp; phù hợp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.