德兴市
Dexing, thành phố cấp huyện ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
Dexing, thành phố cấp huyện ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Dexing, thành phố cấp huyện ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
›德班Dé bānthành phố Durban (Nam Phi)
›德清县Dé qīng xiànhuyện Đức Thanh ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang
›德清Dé qīnghuyện Đức Thanh ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang
›德都Dé dūĐức Đô, huyện cũ, sáp nhập vào Ngũ Đại Liên Trì 五大連池|五大连池[Wu3 da4 lian2 chi2] ở Hắc Hà, Hắc Long Giang
›德法年鉴Dé Fǎ Nián jiànDeutsch-Französische Jahrbücher (xuất bản một lần năm 1844 bởi Karl Marx và nhà cấp tiến tư sản Arnold Ruge)
›德育dé yùgiáo dục đạo đức
›德莱塞Dé lái sèDreiser (tên họ); Theodore Dreiser (1871-1945), nhà văn Mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.