德意志
Deutschland; Đức
Deutschland; Đức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đức Huệ, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm
›德意志学术交流中心Dé yì zhì Xué shù Jiāo liú Zhōng xīnCơ quan Trao đổi Hàn lâm Đức (DAAD)
›德惠Dé huìĐức Huệ, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm
›德意志民主共和国Dé yì zhì Mín zhǔ Gòng hé guóCộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức), 1945-1990
›德意志联邦共和国Dé yì zhì Lián bāng Gòng hé guóCộng hòa Liên bang Đức; trước đây là Tây Đức 1945-1990, nay gọi đơn giản là Đức
›德庆Dé qìnghuyện Đức Khánh ở Chiêu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
›德庆县Dé qìng xiànhuyện Đức Khánh ở Chiêu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
›德才dé cáiđức hạnh và năng lực; đức độ và tài năng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.