德文
tiếng Đức
tiếng Đức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mục tiêu giáo dục: đức, trí, thể, mỹ
›德才dé cáiđức hạnh và năng lực; đức độ và tài năng
›德庆县Dé qìng xiànhuyện Đức Khánh ở Chiêu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
›德庆Dé qìnghuyện Đức Khánh ở Chiêu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông
›德钦Dé qīnhuyện Đức Khâm thuộc châu tự trị Tạng Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam…
›德意志联邦共和国Dé yì zhì Lián bāng Gòng hé guóCộng hòa Liên bang Đức; trước đây là Tây Đức 1945-1990, nay gọi đơn giản là Đức
›德政dé zhèngchính quyền nhân từ
›德昂Dé ángdân tộc De'ang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.