德先生
"Ngài Dân chủ", cụm từ dùng trong Phong trào Ngũ Tứ 五四運動|五四运动[Wu3 si4 Yun4 dong4]; viết tắt của 德謨克拉西|德谟克拉西[de2 mo2 ke4 la1 xi1]; xem thêm 賽先生|赛先生[Sai4 xian1 sheng5]
"Ngài Dân chủ", cụm từ dùng trong Phong trào Ngũ Tứ 五四運動|五四运动[Wu3 si4 Yun4 dong4]; viết tắt của 德謨克拉西|德谟克拉西[de2 mo2 ke4 la1 xi1]; xem thêm 賽先生|赛先生[Sai4 xian1 sheng5]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một vận may; Đại hội Thể thao Sinh viên Thế giới (trước đây gọi là "Universiade") (viết tắt của…
›德宏州Dé hóng zhōuviết tắt của 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, ba…
›德航Dé hángLufthansa (hãng hàng không Đức); viết tắt của 德國漢莎航空公司|德国汉莎航空公司[De2 guo2 Han4 sha1 Hang2 kong1 Gong1 si1]
›吊伐diào fáan ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa (viết tắt của 弔民伐罪|吊民伐罪[diao4 min2 fa2 zui4])
›德州Dé zhōuthành phố cấp địa khu Đức Châu ở Sơn Đông; viết tắt của 德克薩斯州|德克萨斯州, Texas
›搭铁dā tiěviết tắt của 搭鐵接線|搭铁接线; nối mass khung (tức là dùng khung làm mass, để tạo đường hồi cho dòng điện trong mạch)
›定存dìng cúnchứng chỉ tiền gửi; tiền gửi có kỳ hạn; viết tắt của 定期存款|定期存款[ding4 qi1 cun2 kuan3]
›大考dà kǎokỳ thi cuối kỳ; thi cuối kỳ; (Đài Loan) kỳ thi tuyển sinh đại học (viết tắt của 大學入學考試|大学入学考试[da4 xue2 ru4…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.