德育
giáo dục đạo đức
giáo dục đạo đức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trị quốc bằng đức; trị quốc bằng cách nêu gương đức hạnh (lý tưởng Nho giáo)
›德累斯顿Dé lèi sī dùnDresden, thủ phủ của bang Sachsen 薩克森州|萨克森州[Sa4 ke4 sen1 zhou1], Đức
›德牧Dé mùchó chăn cừu Đức
›德清县Dé qīng xiànhuyện Đức Thanh ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang
›德清Dé qīnghuyện Đức Thanh ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang
›德语Dé yǔtiếng Đức
›德维尔潘Dé wéi ěr pān(Dominique) de Villepin (tên tiếng Pháp)
›德兴Dé xīngDexing, thành phố cấp huyện ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.