德语
tiếng Đức
tiếng Đức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đức Đô, huyện cũ, sáp nhập vào Ngũ Đại Liên Trì 五大連池|五大连池[Wu3 da4 lian2 chi2] ở Hắc Hà, Hắc Long Giang
›德都县Dé dū xiànĐức Đô, huyện cũ, sáp nhập vào Ngũ Đại Liên Trì 五大連池|五大连池[Wu3 da4 lian2 chi2] ở Hắc Hà, Hắc Long Giang
›德阳Dé yángthành phố cấp địa khu Đức Dương ở Tứ Xuyên
›德育dé yùgiáo dục đạo đức
›德阳市Dé yáng shìthành phố cấp địa khu Đức Dương ở Tứ Xuyên
›德维尔潘Dé wéi ěr pān(Dominique) de Villepin (tên tiếng Pháp)
›德雷斯顿Dé léi sī dùnDresden, Đức
›德累斯顿Dé lèi sī dùnDresden, thủ phủ của bang Sachsen 薩克森州|萨克森州[Sa4 ke4 sen1 zhou1], Đức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.