德清县
huyện Đức Thanh ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang
huyện Đức Thanh ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Đức Thanh ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang
›德江县Dé jiāng XiànĐức Giang, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
›德江Dé jiāngĐức Giang, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
›德钦县Dé qīn Xiànhuyện Đức Khâm thuộc châu tự trị Tạng Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam…
›德钦Dé qīnhuyện Đức Khâm thuộc châu tự trị Tạng Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam…
›德累斯顿Dé lèi sī dùnDresden, thủ phủ của bang Sachsen 薩克森州|萨克森州[Sa4 ke4 sen1 zhou1], Đức
›德兴Dé xīngDexing, thành phố cấp huyện ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
›德兴市Dé xīng shìDexing, thành phố cấp huyện ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.