Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
得气得氣

dé qì

得气 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 得气 trong tiếng Việt

"đắc khí", cảm giác tê điện, tê, nhức v.v. tại kinh mạch nơi châm cứu được châm kim

Tra từ liên quan