得气得氣
得气 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 得气 trong tiếng Việt
"đắc khí", cảm giác tê điện, tê, nhức v.v. tại kinh mạch nơi châm cứu được châm kim
"đắc khí", cảm giác tê điện, tê, nhức v.v. tại kinh mạch nơi châm cứu được châm kim