邓亚萍
Đặng Á Bình (1973-), vận động viên bóng bàn, nhiều lần vô địch thế giới và Olympic
Đặng Á Bình (1973-), vận động viên bóng bàn, nhiều lần vô địch thế giới và Olympic
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đặng Thông (thế kỷ 2 TCN), một trong những quan viên giàu có nhất triều Tây Hán 前漢|前汉[Qian2 Han4]
›邓世昌Dèng Shì chāngĐặng Thế Xương (1849-1894), chuyên gia hải quân thời nhà Thanh, sáng lập xưởng đóng tàu và hai học viện hải…
›邓小平Dèng Xiǎo píngĐặng Tiểu Bình (1904-1997), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, lãnh đạo thực tế của CHND Trung Hoa 1978-1990 và…
›邓小平理论Dèng Xiǎo píng Lǐ lùnLý thuyết Đặng Tiểu Bình; Đặng Tiểu Bình chủ nghĩa; nền tảng phát triển kinh tế của CHND Trung Hoa sau Cách…
›邓亮洪dèng liàng hóngĐường Lượng Hồng (ứng cử viên đối lập trong cuộc bầu cử Singapore tháng 1 năm 1996)
›邓加Dèng jiāDunga (1963-), cựu cầu thủ bóng đá Brazil
›邓州Dèng zhōuĐặng Châu, thành phố cấp huyện ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
›邓州市Dèng zhōu shìĐặng Châu, thành phố cấp huyện ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.