等轴晶系
hệ lập phương (khoáng vật học); hệ tinh thể dựa trên mạng lập phương; hệ tinh thể đẳng trục
hệ lập phương (khoáng vật học); hệ tinh thể dựa trên mạng lập phương; hệ tinh thể đẳng trục
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quỹ tỷ lệ bình đẳng, một quỹ đầu tư từ thiện có thể rút xuống tỷ lệ với các khoản quyên góp tiếp theo
›等变压线děng biàn yā xiànđường đẳng biến áp (đường đồng gradient áp suất)
›等号děng hào(toán học) dấu bằng =
›等离子体děng lí zǐ tǐplasma (vật lý)
›等距děng jùcách đều
›等边三角形děng biān sān jiǎo xíngtam giác đều
›等闲děng xiánbình thường; phổ biến; không quan trọng; một cách nhàn rỗi; không có lý do
›等闲之辈děng xián zhī bèi(trong phủ định) (không) phải dạng tầm thường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.