大日如来
Tỳ Lô Giá Na, Phật của sự giác ngộ tối thượng
Tỳ Lô Giá Na, Phật của sự giác ngộ tối thượng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kinh Hoa Nghiêm của tông Hoa Nghiêm; cũng gọi là Phật Hoa Nghiêm Đại Phương Quảng Kinh, Kinh Trang Nghiêm…
›大昭寺Dà zhāo sìChùa Jokhang, chùa Phật giáo chính ở Lhasa, nơi linh thiêng của Phật giáo Tây Tạng
›大智慧dà zhì huìtrí tuệ và kiến thức lớn (Phật giáo)
›大旗dà qícờ lớn
›大旱之望云霓dà hàn zhī wàng yún níxem 大旱望雲霓|大旱望云霓[da4 han4 wang4 yun2 ni2]
›大族dà zúgia đình hoặc dòng tộc lớn và có ảnh hưởng
›大于dà yúlớn hơn; to hơn; nhiều hơn
›大旱望霓dà hàn wàng níxem 大旱望雲霓|大旱望云霓[da4 han4 wang4 yun2 ni2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.