大人不记小人过
người có đức hạnh lớn không chấp nhặt lỗi lầm của kẻ đức hạnh kém
người có đức hạnh lớn không chấp nhặt lỗi lầm của kẻ đức hạnh kém
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người lớn; trưởng thành; cách xưng hô tôn trọng với cấp trên
›大亨dà hēngnhân vật lớn; người quan trọng; ngôi sao; VIP
›大仙鹟dà xiān wēng(loài chim ở Trung Quốc) loài đớp ruồi lớn (Niltava grandis)
›大五趾跳鼠dà wǔ zhǐ tiào shǔloài chuột nhảy lớn (Allactaga major)
›大件dà jiànlớn; cồng kềnh; món đồ đắt tiền
›大事dà shìsự kiện lớn; sự kiện chính trị lớn (chiến tranh hoặc thay đổi chế độ); sự kiện xã hội lớn (đám cưới hoặc đám…
›大乘Dà shèngĐại Thừa, Cỗ Xe Lớn; Phật giáo dựa trên kinh điển Đại Thừa, lan truyền đến Trung Á, Trung Quốc và xa hơn…
›大仙dà xiānđại tiên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.