达日
huyện Darlag hoặc Dari (tiếng Tạng: dar lag rdzong) ở châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
huyện Darlag hoặc Dari (tiếng Tạng: dar lag rdzong) ở châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Darlag hoặc Dari (tiếng Tạng: dar lag rdzong) ở châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
›达斡尔语Dá wò ěr yǔngôn ngữ Daur (của dân tộc Daur ở Nội Mông và Hắc Long Giang)
›达斡尔Dá wò ěrDân tộc Daur của Nội Mông và Hắc Long Giang
›达朗贝尔Dá lǎng bèi ěrD'Alembert (1717-1783), nhà toán học người Pháp
›达文西Dá wén xīLeonardo da Vinci (1452-1519), họa sĩ Phục Hưng Ý (Đài Loan)
›达标dá biāođạt tiêu chuẩn đặt ra
›达摩Dá móDharma, giáo lý của Phật; Bồ Đề Đạt Ma
›达沃斯Dá wò sīDavos (khu nghỉ mát trượt tuyết ở Thụy Sĩ); Diễn đàn Kinh tế Thế giới Davos (WEF)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.