大秦
thuật ngữ thời nhà Hán chỉ Đế quốc La Mã 羅馬帝國|罗马帝国[Luo2 ma3 Di4 guo2]
thuật ngữ thời nhà Hán chỉ Đế quốc La Mã 羅馬帝國|罗马帝国[Luo2 ma3 Di4 guo2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại Vũ (khoảng thế kỷ 21 TCN) lãnh tụ huyền thoại đã trị thủy
›大洼Dà wāhuyện Đại Oa ở Bàn Tân 盤錦|盘锦, Liêu Ninh
›大福dà fúmột phước lành lớn; daifuku, một món ngọt truyền thống của Nhật Bản gồm lớp vỏ ngoài mềm dẻo làm từ gạo nếp…
›大洼县Dà wā xiànhuyện Đại Oa ở Bàn Tân 盤錦|盘锦, Liêu Ninh
›大祸临头dà huò lín tóuđối mặt với thảm họa sắp xảy ra; tai ương cận kề; tất cả sẽ trở nên hỗn loạn
›大竹Dà zhúhuyện Đại Trúc ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
›大祸dà huòthảm họa; tai ương
›大竹县Dà zhú xiànhuyện Đại Trúc ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.