Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
打扰打擾

dǎ rǎo

打扰 là gì?

打扰 [dǎ rǎo] có nghĩa là làm phiền; quấy rầy; gây rối.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 打扰 trong tiếng Việt

  1. làm phiền
  2. quấy rầy
  3. gây rối

Cách đọc và ghi nhớ 打扰

打扰 được đọc là dǎ rǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm phiền; quấy rầy; gây rối”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan