大青山
Núi Đại Thanh ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
Núi Đại Thanh ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại Tuyết, tiết khí thứ 21 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ 7-21 tháng 12
›大韩帝国Dà hán Dì guóĐế quốc Đại Hàn, từ sau khi triều đại Joseon sụp đổ năm 1897 đến khi bị Nhật Bản sáp nhập năm 1910
›大韩民国Dà hán Mín guóĐại Hàn Dân Quốc (Hàn Quốc)
›大雾dà wùsương mù dày đặc
›大面积dà miàn jīdiện tích lớn; (bóng) (vấn đề) (xảy ra) trên quy mô lớn
›大雨如注dà yǔ rú zhùmưa như trút; nước mưa đổ xuống xối xả
›大雨dà yǔmưa to; Lượng từ: 場|场[chang2]
›大韩航空Dà hán Háng kōngKorean Air, hãng hàng không chính của Hàn Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.