大桥
Đại Kiều, một trong Hai Kiều, theo Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4], hai đại mỹ nhân của Trung Quốc cổ đại
Đại Kiều, một trong Hai Kiều, theo Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4], hai đại mỹ nhân của Trung Quốc cổ đại
大桥 thường mang nghĩa “Đại Kiều, một trong Hai Kiều, theo Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4], hai đại mỹ nhân của Trung Quốc cổ đại”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 大桥, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi đầu nâu (Cettia major)
›大正Dà zhèngĐại Chính, niên hiệu Nhật Bản, tương ứng với triều đại (1912-1926) của hoàng đế Yoshihito 嘉仁[Jia1 ren2]
›大武口Dà wǔ kǒuquận Đại Vũ Khẩu của thành phố Thạch Tủy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ
›大概dà gàiđại khái; có lẽ; không chi tiết; xấp xỉ; khoảng; ý tổng quát
›大权dà quánquyền lực; thẩm quyền
›大树乡Dà shù xiāngthị trấn Tashu ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›大权在握dà quán zài wònắm quyền lực
›大树菠萝dà shù bō luóquả mít
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.