大钱
số tiền lớn; loại tiền cổ Trung Quốc mệnh giá cao
số tiền lớn; loại tiền cổ Trung Quốc mệnh giá cao
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến lưng vàng lớn (Chrysocolaptes lucidus)
›大长嘴地鸫dà cháng zuǐ dì dōng(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi mỏ dài (Zoothera monticola)
›大钢琴dà gāng qínđàn piano lớn
›大锅dà guōchảo lớn; nồi lớn
›大釜dà fǔvạc lớn
›大锅饭dà guō fànbữa ăn nấu trong nồi lớn; bữa ăn tập thể; (ví dụ) hệ thống thưởng như nhau bất kể công lao
›大量生产dà liàng shēng chǎnsản xuất số lượng lớn; sản xuất hàng loạt
›大长今Dà cháng jīnDae Jang Geum, phim truyền hình dã sử Hàn Quốc năm 2003
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.