Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
打扰了打擾了

dǎ rǎo le

打扰了 là gì?

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 打扰了 trong tiếng Việt

xin lỗi đã làm phiền, nhưng...; xin lỗi đã làm phiền; xin lỗi, tôi phải đi; (tiếng lóng) (xuất hiện khoảng năm 2017) dùng một cách mỉa mai để kết thúc cuộc trò chuyện (đặc biệt là trực tuyến) khi người kia quá khó chịu

Tra từ liên quan