打前站
đi trước để thu xếp (chỗ ở, ăn ở, v.v.); (quân sự) phái nhóm tiền trạm
đi trước để thu xếp (chỗ ở, ăn ở, v.v.); (quân sự) phái nhóm tiền trạm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sắp xếp (thông tục); chuyển nhượng quyền chủ nợ (trong vụ nợ)
›打分dǎ fēnchấm điểm; cho điểm
›打劫dǎ jiécướp bóc; cướp đoạt; cướp phá; lục soát
›打出手dǎ chū shǒuđỡ vũ khí bị tấn công (màn biểu diễn trong kinh kịch); đánh nhau; bắt đầu một trận đánh
›打动dǎ dònglàm cảm động; khiến (ai đó) cảm thông; xúc động
›打冷战dǎ lěng zhanrùng mình; run rẩy
›打勾dǎ gōuđánh dấu kiểm; tích; (cũ) mua
›打入冷宫dǎ rù lěng gōnglạnh nhạt; đưa vào quên lãng của lịch sử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.