Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
单向电流單向電流

dān xiàng diàn liú

单向电流 là gì?

单向电流 [dān xiàng diàn liú] có nghĩa là (elec.) dòng điện một chiều; DC; cũng viết là 直流[zhi2 liu2].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 单向电流 trong tiếng Việt

  1. (elec.) dòng điện một chiều
  2. DC
  3. cũng viết là 直流[zhi2 liu2]

Cách đọc và ghi nhớ 单向电流

单向电流 được đọc là dān xiàng diàn liú, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(elec.) dòng điện một chiều; DC; cũng viết là 直流[zhi2 liu2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan