Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
丹霞

Dān xiá

丹霞 là gì?

丹霞 [Dān xiá] có nghĩa là Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông; địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 丹霞 trong tiếng Việt

  1. Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
  2. địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ)

Cách đọc và ghi nhớ 丹霞

丹霞 được đọc là Dān xiá, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông; địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan