丹霞
Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông; địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ)
Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông; địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
›丹霞地貌Dān xiá dì màođịa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ)
›丹阳市Dān yáng shìDanyang, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Jiangsu
›丹阳Dān yángDanyang, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô
›丹贝dān bèixem 天貝|天贝[tian1 bei4]
›丹青dān qīnghội họa
›丹衷dān zhōngthành thật thực sự
›丹顶鹤dān dǐng hè(loài chim ở Trung Quốc) sếu đầu đỏ (Grus japonensis)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.