单一
đơn; chỉ; duy nhất
đơn; chỉ; duy nhất
单一 thường mang nghĩa “đơn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 单一, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chữ ghép độc nhất
›单人dān rénmột người; đơn (phòng, giường, v.v.)
›单人床dān rén chuánggiường đơn; LT:張|张[zhang1]
›单人间dān rén jiānphòng đơn (khách sạn)
›单位dān wèiđơn vị (đo lường); đơn vị (nhóm người); đơn vị công tác (nơi làm việc, đặc biệt ở Trung Quốc trước cải cách…
›单位信托dān wèi xìn tuōquỹ đầu tư đơn vị (tài chính)
›单位元dān wèi yuánphần tử đơn vị (toán học)
›单位切向量dān wèi qiē xiàng liàng(toán học) vector tiếp tuyến đơn vị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.